Dịch nghĩa:

Con tàu dần dần xa rời bến tàu.

Hán tự:

Thuyền tàu; thuyền
Ngạn bãi biển
Bích tường; niêm mạc (dạ dày); hàng rào
Viễn xa; xa xôi
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng