Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
船
ふね
はかならず
予定
よてい
どおりに
着
つ
くと
思
おも
う。
Tôi nghĩ con tàu chắc chắn sẽ đến đúng lịch trình.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
船
ふね
tàu; thuyền; phương tiện đi trên nước; máy bay trên biển
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
予定
よてい
dự định; kế hoạch
着く
つく
đến
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
船
Thuyền
tàu; thuyền
予
Dữ
trước; tôi
定
Định
xác định; sửa; thiết lập; quyết định
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
思
Tư
nghĩ