Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自転車
じてんしゃ
に
乗
の
る
前
まえ
にパンクしたタイヤを
修理
しゅうり
しなくてはならない。
Trước khi đi xe đạp, tôi phải sửa cái lốp bị xẹp.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
自転車
じてんしゃ
xe đạp
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
為る
する
làm
タイヤ
lốp xe
修理
しゅうり
sửa chữa; bảo trì
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
自
Tự
bản thân
転
Chuyển
xoay; quay quanh; thay đổi
車
Xa
xe
乗
Thừa
lên xe; nhân
前
Tiền
phía trước; trước
修
Tu
kỷ luật; học
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật