Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自由
じゆう
無
な
しのケーキよりバター
無
な
しのパンがまし。
Bánh mì không bơ còn hơn bánh ngọt không tự do.
Từ vựng:
自由
じゆう
tự do
無し
なし
không có
ケーキ
bánh ngọt
バター
bơ
増し
まし
tốt hơn; thích hợp hơn
Hán tự:
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
無
Vô
không có gì; không