Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自由
じゆう
と
放任
ほうにん
を
取
と
り
違
ちが
えてはならない。
Không nên nhầm lẫn tự do với buông thả.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
自由
じゆう
tự do
放任
ほうにん
không can thiệp
取り違える
とりちがえる
nhầm lẫn; trộn lẫn; nhầm lẫn hai thứ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
自
Tự
bản thân
由
Do
lý do
放
Phóng
giải phóng; thả; bắn; phát ra; trục xuất; giải phóng
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
取
Thủ
lấy; nhận
違
Vi
khác biệt; khác