Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自慢
じまん
じゃないがこのクラブでは
私
わたし
が
一番
いちばん
ゴルフがうまいと
思
おも
う。
Không phải khoe nhưng tôi nghĩ mình là người chơi golf giỏi nhất ở câu lạc bộ này.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
自慢
じまん
tự hào
無い
ない
không tồn tại
此の
この
này
私
わたくし
tôi
一番
いちばん
số một; đầu tiên
ゴルフ
gôn
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
自
Tự
bản thân
慢
Mạn
chế giễu; lười biếng
私
Tư
tư nhân; tôi
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
思
Tư
nghĩ