Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
の
給料
きゅうりょう
で
生活
せいかつ
したほうがいいよ。
Bạn nên sống bằng lương của mình.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
給料
きゅうりょう
lương; tiền lương; tiền công
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
為る
する
làm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
給
Cấp
lương; cấp
料
Liệu
phí; nguyên liệu
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh