Dịch nghĩa:

Bạn phải giữ lời hứa của mình một cách thành thật.

Hán tự:

Tự bản thân
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
Thành chân thành; trung thực
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Trì cầm; giữ
Thủ bảo vệ; tuân theo