Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
自分
じぶん
の
持
も
っている
写真
しゃしん
をカレンダーにしたいのですけど、どうやってやればいいですか。
Tôi muốn làm lịch từ những bức ảnh mình có, làm thế nào nhỉ?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
Từ vựng:
自分
じぶん
bản thân
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
カレンダー
lịch
為る
する
làm
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
持
Trì
cầm; giữ
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế