Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
臆病
おくびょう
な
鼓動
こどう
とともに
血
ち
はにじみ
続
つづ
ける。
Máu vẫn rỉ ra theo nhịp đập yếu ớt của trái tim nhút nhát.
Ngữ pháp:
V + 続ける (つづける, tsuzukeru)
Tiếp tục làm hoặc tiếp tục thực hiện một hành động.
JLPT N4
Từ vựng:
臆病
おくびょう
nhút nhát; rụt rè; dễ sợ hãi
鼓動
こどう
nhịp đập; rung động
とも
chắc chắn; tất nhiên
血
ち
máu
滲む
にじむ
chảy (chất lỏng); lan ra; thấm
続ける
つづける
tiếp tục; duy trì
Hán tự:
臆
Ức
nhút nhát; tim; tâm trí; sợ hãi; nhát gan
病
Bệnh
bệnh; ốm
鼓
Cổ
trống; đánh; khích lệ; tập hợp
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
血
Huyết
máu
続
Tục
tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo