Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
腹
はら
が
立
た
つときは、10まで
数
かぞ
えなさい。
Khi tức giận, hãy đếm đến 10.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
腹
はら
bụng; dạ dày
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
数える
かぞえる
đếm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
腹
Phúc
bụng; dạ dày
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
数
Số
số; sức mạnh