Dịch nghĩa:

Lời hứa dưới sự đe dọa là vô hiệu.

Hán tự:

Hiếp đe dọa
Bách thúc giục; ép buộc; sắp xảy ra; thúc đẩy
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
không có gì; không
Hiệu công hiệu; hiệu quả; lợi ích