Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
背
せ
高
たか
いの
羨
うらや
ましい」「そう? でも
背
せ
高
たか
くてもいいことなんて
何
なに
もないよ。
天井
てんじょう
に
頭
あたま
ぶつけたりするし」
"Tớ ghen tị với người cao lắm đấy" - "Thật sao? Nhưng mà cao quá cũng chẳng có lợi ích gì, đầu còn đập vào trần nhà nữa kìa."
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
背
せ
lưng
高い
たかい
cao; cao lớn
羨ましい
うらやましい
ghen tị; đố kỵ
そう
có vẻ
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
何
なん
gì
無い
ない
không tồn tại
天井
てんじょう
trần nhà
頭
あたま
đầu
為る
する
làm
Hán tự:
背
Bối
chiều cao; lưng; phía sau; không tuân theo; chống lại; phản bội; nổi loạn
高
Cao
cao; đắt
羨
Tiện
ghen tị; thèm muốn
何
Hà
gì
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
井
Tỉnh
giếng; thị trấn; cộng đồng
頭
Đầu
đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn