Dịch nghĩa:

Khán giả rời khỏi nhà hát với vẻ mặt chán nản.

Hán tự:

Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Chúng đám đông; quần chúng
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Khuất nhượng bộ; uốn cong; chùn bước; khuất phục
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Tình tình cảm
Kịch kịch; vở kịch
Trường địa điểm
Xuất ra ngoài