Dịch nghĩa:

Khán giả đã ấn tượng với bài giảng thuyết phục của anh ấy.

Hán tự:

Thính nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
Chúng đám đông; quần chúng
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thuyết ý kiến; lý thuyết
Đắc thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Nghĩa chính nghĩa
Cảm cảm xúc; cảm giác
Minh khắc; chữ ký
Thụ nhận; trải qua