Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
聞
きき
きたいことがまだ
山
やま
ほどあるんだ。
Tôi vẫn còn rất nhiều câu hỏi muốn hỏi.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
聞く
きく
nghe
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
未だ
まだ
vẫn
山
やま
núi; đồi
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
山
Sơn
núi