Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
耐
た
えられない
圧迫
あっぱく
から
逃
のが
れるために
自殺
じさつ
に
走
はし
る
子供
こども
たちもいる。
Cũng có những đứa trẻ tìm đến cái chết để thoát khỏi sự áp bức không thể chịu đựng nổi.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
耐える
たえる
chịu đựng; chịu được
圧迫
あっぱく
áp lực
逃れる
のがれる
trốn thoát
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
自殺
じさつ
tự tử
走る
はしる
chạy
子供たち
こどもたち
trẻ em; trẻ nhỏ
Hán tự:
耐
Nại
chịu đựng; bền bỉ
圧
Áp
áp lực; đẩy; áp đảo; áp bức; thống trị
迫
Bách
thúc giục; ép buộc; sắp xảy ra; thúc đẩy
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
自
Tự
bản thân
殺
Sát
giết; giảm
走
Tẩu
chạy
子
Tử
trẻ em
供
Cung
cung cấp