Dịch nghĩa:
義男は新しいバスケットシューズに1万5千円も払うといったが、私はそれは高すぎると思いました。
Yoshio nói rằng anh ấy đã trả 15.000 yên cho đôi giày bóng rổ mới, nhưng tôi nghĩ đó là quá đắt.
Từ vựng:
Hán tự:
義
Nghĩa
chính nghĩa
男
Nam
nam
新
Tân
mới
万
Vạn
mười nghìn
千
Thiên
nghìn
円
Viên
vòng tròn; yên; tròn
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
私
Tư
tư nhân; tôi
高
Cao
cao; đắt
思
Tư
nghĩ