Dịch nghĩa:

Cô ấy không thích thực phẩm đóng hộp.

Hán tự:

Phẫu hộp thiếc; hộp
Cật đóng gói; trách mắng
Thực ăn; thực phẩm
Liệu phí; nguyên liệu
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Khí tinh thần; không khí
Triệu gọi; mặc