Dịch nghĩa:
編集者兼出版者であるその人は私のいとこです。
Người đó vừa là biên tập viên vừa là nhà xuất bản và là anh em họ của tôi.
Từ vựng:
Hán tự:
編
Biên
biên soạn; đan; tết; bện; xoắn; biên tập; bài thơ hoàn chỉnh; phần của một cuốn sách
集
Tập
tập hợp; gặp gỡ
者
Giả
người
兼
Kiêm
đồng thời; và; trước; trước
出
Xuất
ra ngoài
版
Bản
khối in; bản in; phiên bản; ấn tượng; nhãn
人
Nhân
người
私
Tư
tư nhân; tôi