Dịch nghĩa:

Vì không kịp thời hạn, anh ấy đã bị sếp mắng nhiếc.

Hán tự:

Đề thắt chặt; buộc; đóng; khóa; cài
Thiết cắt; sắc bén
Gian khoảng cách; không gian
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thượng trên
quản lý; chính quyền