Dịch nghĩa:

Tôi căng thẳng đến mức không nuốt nổi thức ăn.

Hán tự:

Khẩn căng thẳng; rắn chắc; cứng; đáng tin cậy; chặt
Trương đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
Thực ăn; thực phẩm
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Hầu họng; giọng nói
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v