Dịch nghĩa:

Thay đổi các con số thống kê cho phù hợp với lý thuyết.

Hán tự:

Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Số số; sức mạnh
Tự chữ; từ
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
bất thường; thay đổi; kỳ lạ