Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
結婚式
けっこんしき
ではあまりにたくさんのごちそうが
出
だ
されたので、
新郎
しんろう
新婦
しんぷ
はもっと
多
おお
くの
人
ひと
を
呼
よ
ぶべきだったかなと
思
おも
い
始
はじ
めた。
Đám cưới có quá nhiều thức ăn nên cô dâu chú rể bắt đầu nghĩ có lẽ nên mời thêm nhiều người hơn.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
結婚式
けっこんしき
lễ cưới
余り
あまり
phần còn lại; dư thừa; thừa; thức ăn thừa
出す
だす
lấy ra; đưa ra
新郎
しんろう
chú rể
新婦
しんぷ
cô dâu
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
多く
おおく
nhiều
人
ひと
người; ai đó
呼ぶ
よぶ
gọi (ai đó); gọi; kêu gọi
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
結
Kết
buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
婚
Hôn
hôn nhân
式
Thức
phong cách; nghi thức
出
Xuất
ra ngoài
新
Tân
mới
郎
con trai; đơn vị đếm cho con trai
婦
Phụ
phụ nữ; vợ; cô dâu
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
人
Nhân
người
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
思
Tư
nghĩ
始
Thí
bắt đầu