Dịch nghĩa:

"Không phải đã kết hôn rồi sao?" "À, đã chia tay rồi. Hủy hôn."

Hán tự:

Kết buộc; kết; hợp đồng; tham gia; tổ chức; búi tóc; thắt
Hôn hôn nhân
Biệt tách biệt; phân nhánh; rẽ; ngã ba; khác; thêm; đặc biệt
Ước hứa; khoảng; co lại
Phá xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
Khí bỏ; vứt bỏ