Dịch nghĩa:

Niềm tin vào thực hành quản lý đã bị tổn hại do cú sụp đổ của thị trường chứng khoán.

Hán tự:

Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Doanh trại; thực hiện; xây dựng; kinh doanh
Quán quen; thành thạo
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Tín niềm tin; sự thật
Lại tin tưởng; yêu cầu
Chu cổ phiếu; gốc cây; cổ phần
Giá giá trị; giá cả
Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Tổn thiệt hại; mất mát; bất lợi; tổn thương; làm tổn thương