Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
終
お
わらない
終
お
わらないって、わーわーわめく
暇
ひま
があったら
黙
だま
ってやればいいのに。
Thay vì than vãn không bao giờ xong, tốt hơn hết là im lặng mà làm.
Ngữ pháp:
~ばいい (〜ba ii)
Diễn tả gợi ý hoặc lời khuyên; 'nên', 'sẽ tốt nếu'
JLPT N4
~ば~のに (〜ba 〜noni)
Diễn tả sự tiếc nuối hoặc không hài lòng; 'giá mà', 'ước'.
JLPT N3
Từ vựng:
終わる
おわる
kết thúc; đi đến hồi kết; hoàn thành; đóng lại
暇
ひま
thời gian rảnh; thời gian rỗi; giải trí
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
黙る
だまる
im lặng
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
終
Chung
kết thúc
暇
Hạ
thời gian rảnh; nghỉ ngơi; giải trí
黙
Mặc
im lặng; ngừng nói