Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
紳士
しんし
なら
誰
だれ
もそんな
言葉
ことば
は
使
つか
わないでしょう。
Một quý ông thì không bao giờ dùng những từ ngữ như vậy.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
紳士
しんし
quý ông
誰
だれ
ai
そんな
như vậy; loại đó
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
Hán tự:
紳
Thân
quý ông
士
Sĩ
quý ông; học giả
誰
Thùy
ai; ai đó
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
使
Sử
sử dụng; sứ giả