Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
素敵
すてき
なイードをお
迎
むか
えのことでしょう。
Chúc mừng một Eid tuyệt vời.
Ngữ pháp:
~でしょう (〜deshou)
Một dự đoán hoặc khả năng; 'có lẽ', 'tôi nghĩ', 'có vẻ'.
JLPT N4
Từ vựng:
素敵
すてき
tuyệt vời; đẹp
イード
Eid (ngày lễ Hồi giáo)
お迎え
おむかえ
đón; chào đón; đi đón; người được cử đi đón hoặc đón ai đó
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
迎
Nghênh
chào đón; gặp; chào hỏi