イード

Danh từ chung

Eid (ngày lễ Hồi giáo)

🔗 イードアルアドハー; イードアルフィトル

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

これがアルジェリアでのはじめてのイードです。
Đây là lần đầu tiên tôi ở Algeria vào dịp Eid.
素敵すてきなイードをおむかえのことでしょう。
Chúc mừng một Eid tuyệt vời.
明日あしたはイード・アル=フィトルをいわいいます。
Ngày mai chúng tôi sẽ k Celebrate Eid al-Fitr.