Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
約束
やくそく
は
必
かなら
ず
守
まも
らなきゃいけないのよ。
Nhất định phải giữ lời hứa đấy.
Ngữ pháp:
~なきゃいけない (〜nakya ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
約束
やくそく
lời hứa; thỏa thuận; sắp xếp; lời nói; hợp đồng; hiệp ước
必ず
かならず
luôn luôn; chắc chắn
守る
まもる
bảo vệ; phòng thủ
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo