Dịch nghĩa:

Nói một cách ngắn gọn, luận điểm của Hobsbawm là lịch sử thế kỷ 20 là lịch sử của sự suy tàn văn hóa.

Hán tự:

Giản đơn giản; ngắn gọn
Khiết trong sạch; tinh khiết; sạch sẽ; chính trực; dũng cảm
Ngôn nói; từ
Luận tranh luận; diễn thuyết
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Thế thế hệ; thế giới
Kỉ biên niên sử; lịch sử
Lịch chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
Sử lịch sử
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Hóa thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
Suy suy yếu; suy tàn
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối