Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
簡単
かんたん
に
迷子
まいご
になるので、
気
き
を
付
つ
けてね。
Dễ lạc đường nên hãy cẩn thận.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
簡単
かんたん
đơn giản; dễ dàng; không phức tạp
迷子
まいご
trẻ lạc; người lạc
成る
なる
trở thành; đạt được
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
付ける
つける
gắn; dán
Hán tự:
簡
Giản
đơn giản; ngắn gọn
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
迷
Mê
lạc lối; bối rối; ảo tưởng
子
Tử
trẻ em
気
Khí
tinh thần; không khí
付
Phó
dính; gắn; tham chiếu; đính kèm