Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
管理
かんり
用
よう
画面
がめん
に
管理
かんり
者
しゃ
しかアクセスできないようにしました。
Đã thiết lập để chỉ người quản trị mới có thể truy cập vào màn hình quản lý.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
管理
かんり
quản lý; điều hành (ví dụ: doanh nghiệp)
画面
がめん
màn hình (của TV, máy tính, v.v.)
管理者
かんりしゃ
người quản lý; quản trị viên; chủ nhà; giám thị
アクセス
truy cập
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
為る
する
làm
Hán tự:
管
Quản
ống; quản lý
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
面
Diện
mặt nạ; mặt; bề mặt
者
Giả
người