アクセス
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
truy cập
JP: 空港へのアクセスがいいところに泊まろうよ。
VI: Hãy ở một nơi có thể dễ dàng đến sân bay.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
Lĩnh vực: Tin học
truy cập
JP: どういうわけかメールにアクセスできませんでした。
VI: Vì lý do nào đó, tôi không thể truy cập vào email.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
不正アクセスは、法律で取り締まるべき。
Truy cập trái phép phải được kiểm soát bởi luật pháp.
スタジアムへはバスでのアクセスが可能です。
Có thể tiếp cận sân vận động bằng xe buýt.
そのホテルは駅からのアクセスが便利だよ。
Khách sạn đó rất tiện lợi để di chuyển từ nhà ga.
彼はその保存情報にアクセスできる。
Anh ấy có thể truy cập vào thông tin lưu trữ.
インターネット上では、欲しい情報にすぐアクセスできる。
Trên mạng, bạn có thể truy cập thông tin mình cần ngay lập tức.
世界中のいたるところで、ネットへのアクセスは自由で無料だ。
Trên khắp thế giới, truy cập mạng là tự do và miễn phí.
そのサイトは一日に3,000万回以上のアクセスがあります。
Trang web đó có hơn 30 triệu lượt truy cập mỗi ngày.
管理用画面に管理者しかアクセスできないようにしました。
Đã thiết lập để chỉ người quản trị mới có thể truy cập vào màn hình quản lý.
データの多数の関係項目にアクセスするにはコンピューター・テクノロジーが不可欠である。
Để truy cập vào nhiều mục liên quan trong dữ liệu, công nghệ máy tính là điều không thể thiếu.
私どものファイルにアクセスするためのFTPの使い方を添付します。
Chúng tôi đính kèm hướng dẫn sử dụng FTP để truy cập vào các tệp của chúng tôi.