Dịch nghĩa:
算数の問題文って時々そんなシチュエーションないだろってツッコミたくなる。
Đôi khi, đọc đề toán mà muốn chê bai vì tình huống không có thật.
Từ vựng:
Hán tự:
算
Toán
tính toán; số
数
Số
số; sức mạnh
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
時
Thời
thời gian; giờ