Dịch nghĩa:
第3幕のアリアが彼女の一番の聴かせどころだ。
Bài aria trong màn ba là điểm nhấn đáng nghe nhất của cô ấy.
Hán tự:
第
Đệ
số; nơi ở
幕
Mạc
màn; cờ; hồi kịch
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận