アリア
Danh từ chung
Lĩnh vực: âm nhạc
aria
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
第3幕のアリアが彼女の一番の聴かせどころだ。
Bài aria trong màn ba là điểm nhấn đáng nghe nhất của cô ấy.