Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
第
だい
一
いち
次
じ
志望
しぼう
の
大学
だいがく
に
入
い
れなかったからといって、
自暴自棄
じぼうじき
になるなよ。
Đừng tự ti vì không vào được trường đại học mình mong muốn.
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
一
いち
một; 1
志望
しぼう
mong muốn; khát vọng; tham vọng; lựa chọn
大学
だいがく
đại học; cao đẳng
入れる
いれる
đưa vào
言う
いう
nói
自暴自棄
じぼうじき
tuyệt vọng
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
第
Đệ
số; nơi ở
一
Nhất
một
次
Thứ
tiếp theo; thứ tự
志
Chí
ý định; kế hoạch
望
Vọng
tham vọng; trăng tròn; hy vọng; mong muốn; khao khát; mong đợi
大
Đại
lớn; to
学
Học
học; khoa học
入
Nhập
vào; chèn
自
Tự
bản thân
暴
Bạo
bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
棄
Khí
bỏ; vứt bỏ