Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
笑
わら
いすぎて、
顎
あご
がはずれそうになった。
Do cười quá nhiều, nên tôi suýt bị rớt hàm.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
笑い
わらい
cười; tiếng cười
顎
あご
hàm
外れる
はずれる
bị ngắt kết nối; lệch; trật
そう
có vẻ
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
笑
Tiếu
cười
顎
Ngạc
hàm; cằm