Dịch nghĩa:
窓際に座ったほうがよくありませんか。
Có tốt hơn không nếu ngồi bên cạnh cửa sổ?
Từ vựng:
Hán tự:
窓
Song
cửa sổ; ô kính
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
座
Tọa
ngồi xổm; chỗ ngồi; đệm; tụ họp; ngồi