Dịch nghĩa:
突然小さな黒いウサギはすわりこんで、とても悲しそうにみえた。
Bỗng nhiên con thỏ nhỏ màu đen ngồi xuống và trông có vẻ buồn bã.
Từ vựng:
Hán tự:
突
Đột
đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
然
Nhiên
loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
小
Tiểu
nhỏ
黒
Hắc
đen
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc