Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
空気
くうき
がなければ
何
なに
物
ぶつ
も
生
い
きられない。
Nếu không có không khí, không có gì có thể sống được.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
空気
くうき
không khí; bầu không khí
無い
ない
không tồn tại
何物
なにもの
loại gì
生きる
いきる
sống; tồn tại
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
気
Khí
tinh thần; không khí
何
Hà
gì
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
生
Sinh
sinh; cuộc sống