Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
空
そら
に
一体
いったい
何
なん
個
こ
の
星
ほし
があるか
考
かんが
えてみたことがあるか?
Bạn đã bao giờ tự hỏi trên bầu trời có bao nhiêu ngôi sao chưa?
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
空
そら
bầu trời; không khí; thiên đường
一体
いったい
(cái gì) quái gì; (tại sao) trên đời; (ai) trên đời
何個
なんこ
bao nhiêu cái
星
ほし
ngôi sao; hành tinh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
一
Nhất
một
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
何
Hà
gì
個
Cá
cá nhân; đơn vị đếm đồ vật
星
Tinh
ngôi sao; dấu
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ