Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
科学
かがく
技術
ぎじゅつ
にはマイナスの
影響
えいきょう
があると
主張
しゅちょう
する
者
もの
もいる。
Có người cho rằng khoa học công nghệ có những tác động tiêu cực.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
科学技術
かがくぎじゅつ
khoa học và công nghệ; công nghệ; kỹ thuật khoa học
マイナス
trừ; phép trừ
影響
えいきょう
ảnh hưởng; tác động
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
主張
しゅちょう
khẳng định; nhấn mạnh
為る
する
làm
者
もの
người
Hán tự:
科
Khoa
khoa; khóa học; bộ phận
学
Học
học; khoa học
技
Kĩ
kỹ năng; nghệ thuật
術
Thuật
kỹ thuật; thủ thuật
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng
主
Chủ
chủ; chính
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
者
Giả
người