Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
達
たち
は
健康
けんこう
の
時
とき
はその
価値
かち
を
忘
わす
れがちだ。
Khi khỏe mạnh, chúng ta thường quên giá trị của sức khỏe.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
健康
けんこう
sức khỏe
時
とき
thời gian; giờ; khoảnh khắc
其の
その
đó; cái đó
価値
かち
giá trị; công lao
忘れる
わすれる
quên; để quên; không nhớ; quên mất; quên (một vật)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
健
Kiện
khỏe mạnh; sức khỏe; sức mạnh; kiên trì
康
Khang
an nhàn; hòa bình
時
Thời
thời gian; giờ
価
Giá
giá trị; giá cả
値
Trị
giá; chi phí; giá trị
忘
Vong
quên