Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
達
たち
が
何処
どこ
に
行
い
くかが
貴方
あなた
にとって
重要
じゅうよう
?
Việc chúng ta đi đâu có quan trọng với bạn không?
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
何処
どこ
ở đâu; nơi nào
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
貴方
あなた
bạn
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
何
Hà
gì
処
Xứ
xử lý; quản lý
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
貴
Quý
quý giá
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính