Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
、イスの
上
うえ
に
乗
の
らないと、
一番
いちばん
上
じょう
の
棚
たな
に
手
て
が
届
とど
かないのよ。
Tôi phải đứng lên ghế mới với tới được cái kệ trên cùng.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
上
うえ
trên; trên cao
乗る
のる
lên (tàu, máy bay, xe buýt, tàu thủy, v.v.); lên; đi; lên tàu
一番
いちばん
số một; đầu tiên
棚
たな
kệ; gờ; giá
手
て
tay; cánh tay
届く
とどく
đạt tới
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
上
Thượng
trên
乗
Thừa
lên xe; nhân
一
Nhất
một
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
棚
Bằng
kệ; gờ; giá; gắn; bệ; giàn
手
Thủ
tay
届
Giới
giao; đến; đến nơi; báo cáo; thông báo; chuyển tiếp