Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
駅
えき
でしばしば
佐々木
ささき
先生
せんせい
に
会
あ
ったことがある。
Tôi thường gặp giáo sư Sasaki ở ga.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
駅
えき
ga tàu; nhà ga
屡々
しばしば
thường xuyên; lặp đi lặp lại
先生
せんせい
giáo viên; thầy
会う
あう
gặp; gặp gỡ; gặp mặt
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
駅
Dịch
nhà ga
佐
Tá
trợ lý; giúp đỡ
木
Mộc
cây; gỗ
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia