Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は
音楽
おんがく
を
聴
きき
きながら
勉強
べんきょう
をよくする。
Tôi thường nghe nhạc khi học.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
音楽
おんがく
âm nhạc
聞く
きく
nghe
勉強
べんきょう
học tập
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
聴
Thính
nghe; bướng bỉnh; nghịch ngợm; điều tra cẩn thận
勉
Miễn
nỗ lực; cố gắng; khuyến khích; phấn đấu; nỗ lực; chăm chỉ
強
mạnh mẽ